Lịch âm ngày 07/08/1979

Lịch âm ngày

07/08/1979

Ngày 15 tháng 06 năm Kỷ Mùi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Ba, ngày 07/08/1979
Âm lịch Ngày 15/06/1979 tức ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Can chi ngày Ngày Bính Ngọ
Can chi tháng Tháng Tân Mùi
Can chi năm Năm Kỷ Mùi
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Đại Thử
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Ngọ xung Tý

Xung tháng

Mùi xung Sửu

Sao

Nhị thập bát tú

Cơ Thủy Báo. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xuất hành, giao dịch, cầu tài, mở cửa hàng. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Bụng dưới. Tránh can thiệp vùng hạ vị

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — dễ gặp tai ương, trộm cướp. Không xuất hành; đặc biệt tránh ban đêm

Thai thần

Theo tháng âm Bếp lò. Không sửa, đập bếp lò; tránh để bụi, tro bếp
Theo Can Chi ngày Trong phòng, sàn. Tây. Không sửa sàn; không khoan, đục nền nhà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Ngọ bất khái điền, điền chủ bất tường Ngày chi Ngọ không nên khai khẩn ruộng đất mới. Không khai hoang, không bắt đầu canh tác mới

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1943 Báo Thanh niên xuất bản tại Sài Gòn ra số đầu tiên .
1956 Nước ta thành lập ngành dự trữ quốc gia.
1964 Bộ Tổng tư lệnh tổ chức lễ tuyên dương công trạng các đơn vị quân đội lập công trong hai ngày 2 và 5-8-1964.
1965 Đại hội thi đua Quyết tâm đánh thắng giặc Mỹ xâm lược lần thứ nhất của lực lượng vũ trang nhân dân đã diễn ra tại Hà Nội.
1989 Chủ tịch Hội đồng Nhà nước Võ Chí Công đã ký lệnh công bố Pháp lệnh về tài nguyên khoáng sản.

Sự kiện quốc tế

461 Hoàng đế La Mã Majorianus bị chém đầu sau khi bị Thống lĩnh quân đội Ricimer bắt giữ và phế truất.
936 Otto I làm lễ đăng quang Hoàng đế La Mã Thần thánh.
1941 Nhà thơ lớn, nhà vǎn hoá lỗi lạc của Ấn Độ Rabindranat Tago (Rabindranth Tagore) qua đời. Ông sinh nǎm 1861 tại Canquitta. Tago là người đầu tiên ở châu Á được tặng giải thưởng Nôbel về vǎn chương nǎm 1913 với tập Thơ dâng.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây