Lịch âm ngày 07/03/2033

Chủ Nhật, ngày 16/08/2026 13:12, giờ Đinh Mùi

Âm lịch hôm nay

07/02/2033
(Năm Quý Sửu)

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 07/03/2033
Âm lịch Ngày 07/02/2033 tức ngày Đinh Tị, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Can chi ngày Ngày Đinh Tị
Can chi tháng Tháng Ất Mão
Can chi năm Năm Quý Sửu
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Kinh Trập
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tỵ xung Hợi

Xung tháng

Mão xung Dậu

Sao

Nhị thập bát tú

Vĩ Hỏa Hổ. Sao tốt. Mọi việc đều tốt lành, đặc biệt tốt cho gia đình. Nên làm: Tốt cho cưới gả, sinh con, cầu tự, xây nhà, xuất hành. Nên kiêng: Kị chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Bụng trong, nội tạng. Tránh phẫu thuật ổ bụng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Quang. Bảo Quang xuất hành — hanh thông, gặp may. Lợi cho xuất hành cầu tài, cưới hỏi, khai nghiệp

Thai thần

Theo tháng âm Cửa sổ, cửa ra vào. Không sửa cửa, không đóng đinh vào cửa
Theo Can Chi ngày Cửa ra vào. Nam. Không thay, sửa cửa; không đóng đinh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Tỵ bất viễn hành, tài vật nẩy loạn Ngày chi Tỵ không nên đi xa, tài vật dễ thất tán. Không đi xa, không vận chuyển tài sản lớn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1944 Ngày mất Tô Hiệu. Ông sinh nǎm 1912 tại Xuân Cầu, Nghĩa Trụ, huyện Vǎn Giang, tỉnh Hưng Yên. Nǎm 1930, ông bị bắt và bị đưa ra Côn Đảo. Nǎm 1934 ông ra tù tiếp tục hoạt động trong phong trào Mặt trận dân chủ ở Hà Nội. Tháng 12 nǎm 1939 ông lại bị bắt và bị thực dân Pháp giam cầm tại nhà tù Sơn La. Do bị tra tấn, đầy ải tàn khốc, ông đã lâm bệnh nặng và qua đời.
1954 Đồng chí Đặng Kinh chỉ huy một đơn vị bộ đội đã bí mật vượt qua hệ thống phòng thủ dày đặc với 2000 quân được cố vấn Mỹ chỉ huy ngày đêm tuần tra chặt chẽ, đột nhập sân bay Cát Bi Hải Phòng, phá hỏng đường bǎng, kho tàng và phá huỷ hoàn toàn 60 máy bay các loại.
1983 Ngày mất Nhà thơ Á nam Trần Tuấn Khải - tác giả của các tác phẩm: Bút quan hài, Duyên nợ phù sinh và bài thơ nổi tiếng Tiễn anh Khoá. Ông quê ở huyện Mỹ Lộc nay là ngoại thành Nam Định.

Sự kiện quốc tế

1618 Nhà thiên văn học và nhà toán học người Đức Johannes Kepler khám phá ra những định luật về chuyển động thiên thể.
1702 Anne trở thành nữ hoàng Anh, Scotland và Ireland, nối ngôi người anh rể và anh họ của bà là William III của Anh.
1817 Sở giao dịch chứng khoán New York thành lập. Đây là sàn giao dịch lớn nhất thế giới về giá trị vốn hóa thị trường bằng đô la Mỹ và lớn nhì thế giới về số lượng công ty niêm yết.
1842 Friedrich Franz II trở thành Đại công tước Mecklenburg-Schwerin.
1985 Nhạc phẩm We Are the World được phát hành trên quy mô quốc tế.
2009 Tàu vũ trụ Kepler được phóng, nó thiết kế để phát hiện các hành tinh kiểu Trái Đất đi theo quỹ đạo của các sao khác.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây