Lịch âm ngày 06/09/2026

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:49, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

25/07/2026
(Năm Bính Ngọ)

Ngày Hoàng đạo
Rất tốt

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 06/09/2026
Âm lịch Ngày 25/07/2026 tức ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Can chi ngày Ngày Quý Mùi
Can chi tháng Tháng Bính Thân
Can chi năm Năm Bính Ngọ
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Xử Thử
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Nam

Tài Thần

Đông Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Thân xung Dần

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn

Sao xấu

Hoang vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Tứ thời cô quả Kỵ cưới hỏi

Nhị thập bát tú

Nguy Nguyệt Yến. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc nhỏ. Nên kiêng: Kị leo trèo, làm nhà cao, đi thuyền

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Đỉnh đầu. Tránh châm cứu, phẫu thuật đỉnh đầu

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — đại cát, lợi cho xuất hành mọi hướng. Tốt cho khai trương, cưới hỏi

Thai thần

Theo tháng âm Cầu thang, lối đi. Không sửa cầu thang, cẩn thận leo trèo
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Tây. Không thay giường; tránh làm ồn khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dần (3h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mão (5h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thìn (7h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tỵ (9h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Ngọ (11h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mùi (13h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thân (15h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Dậu (17h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tuất (19h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Hợi (21h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tý (23h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi

Bành tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý do phạm luận Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh cãi lý lẽ. Không khởi kiện, không tranh cãi pháp lý
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2026 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 6 tháng 9 năm 2026 , tức ngày 25-07-2026 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang, Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long, Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị, Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.

Nên xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Bắc, xấu (Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2026 là Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 06/09/2026, có sao tốt là Thiên đức: Tốt mọi việc; Thiên thành: Tốt mọi việc; Tuế hợp: Tốt mọi việc; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Hoang vu: Xấu mọi việc; Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1902 Ngày sinh nhà Cách mạng Lê Hồng Phong. Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An, là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng.
1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi.
1961 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ. Cuối cùng buộc Mỹ phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.

Sự kiện quốc tế

1930 Tổng thống Argentina Hipólito Yrigoyen bị phế truất trong một cuộc đảo chính quân sự do tướng José Félix Uriburu tiến hành.
1948 Juliana trở thành nữ quốc vương của Hà Lan.
1976 Trung úy phi công Viktor Ivanovich Belenko của Liên Xô đáp một chiếc máy bay tiêm kích MiG-25 xuống Hakodate thuộc Nhật Bản và yêu cầu được tị nạn chính trị tại Hoa Kỳ.
1991 Sau khi được đổi tên thành Leningrad từ năm 1924, thành phố lớn thứ hai của Nga phục hồi tên gọi Sankt-Peterburg.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây