Lịch âm ngày 06/07/2027
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 09:59, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
03/06/2027
(Năm Đinh Mùi)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Dần (03h–04h)
Kim Quỹ
Mão (05h–06h)
Bảo Quang
Thìn (07h–08h)
Ngọc Đường
Mùi (13h–14h)
Tư Mệnh
Tuất (19h–20h)
Thanh Long
Hợi (21h–22h)
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Tý (23h–00h)
Thiên Hình
Sửu (01h–02h)
Chu Tước
Tỵ (09h–10h)
Thiên Lao
Ngọ (11h–12h)
Huyền Vũ
Thân (15h–16h)
Câu Trận
Dậu (17h–18h)
Bạch Hổ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất
Xung ngày
Tuất xung Thìn
Xung tháng
Mùi xung Sửu
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Ngày kỵ
Ngày 06-07-2027 là ngày Ngày Dương công kỵ .
Ngày 06-07-2027 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.
Ngày 06-07-2027 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.
Nhị thập bát tú
Cơ Thủy Báo. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xuất hành, giao dịch, cầu tài, mở cửa hàng. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất
Nhân thần
Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Hàm, răng, miệng. Tránh nhổ răng, phẫu thuật hàm mặt
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần giám sát phù hộ. Lợi cho cầu phúc, xuất hành hướng Nam
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 6 tháng 7 năm 2027 , tức ngày 03-06-2027 âm lịch, là ngày Hoàng đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long, Quý Tị (9h-11h): Minh Đường, Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất, Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu.
Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Bắc, xấu .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 2027 là Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. ).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 06/07/2027, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Các sao xấu là Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc; Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Sát chủ: Xấu mọi việc; Tứ thời đại mộ: Kỵ an táng; Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng; Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa;