Lịch âm ngày 06/02/2030

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:21, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

05/01/2030
(Năm Canh Tuất)

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Tư, ngày 06/02/2030
Âm lịch Ngày 05/01/2030 tức ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất
Can chi ngày Ngày Nhâm Thân
Can chi tháng Tháng Mậu Dần
Can chi năm Năm Canh Tuất
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Lập Xuân
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông

Tài Thần

Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thân xung Dần

Xung tháng

Dần xung Thân

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn
Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Giác Mộc Giao. Sao trung bình. Tốt cho nhiều việc trừ an táng. Nên làm: Tốt cho xây dựng, cưới gả, xuất hành, cầu tài, học hành. Nên kiêng: Kị chôn cất, sửa mộ

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Miệng, lưỡi. Tránh can thiệp khoang miệng, lưỡi

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — ngục trời giam cầm, dễ gặp tai nạn, tù túng. Không nên đi xa hay ký kết

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ, giường. Thai phụ tránh sửa chữa, di chuyển giường
Theo Can Chi ngày Bếp, lò. Tây. Không sửa bếp; thai phụ tránh đứng gần bếp lâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Nhâm bất khai thủy, vô phòng tất thổ Ngày can Nhâm không nên đào giếng, mở cống, không tránh được nước lũ. Không đào giếng, không mở cống rãnh
Thân bất an sàng, quỷ mộc bàng phòng Ngày chi Thân không nên làm giường mới, dễ bị quỷ khuấy phá. Không đóng giường, không thay giường mới

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1804 Ngày mất Danh sĩ Nguyễn Thiếp, hiệu La Sơn phu tử. Ông thi hội, đỗ tam trường nǎm 1749 làm huấn đạo, rồi tri phủ, sau từ quan, về quê nhà dạy học. Chúa Trịnh Sâm nhiều lần mời ông ra làm việc nhưng ông vẫn từ chối. Vua Quang Trung chân thành viết thư mời nhiều lần ông mới ra giúp nhà Tây Sơn góp phương sách đánh giặc, làm Viện trưởng Viện Sùng Chính, tương đương với Thượng thư Bộ Học.
1967 Máy bay Mỹ rải thuốc khai quang ở phía Nam vùng phi quân sự. Hàng chục tấn thuốc diệt cỏ cũng được ném xuống để cho cây rụng lá, cỏ không mọc được làm cho đối phương không còn chỗ ẩn núp.

Sự kiện quốc tế

1819 Thomas Stamford Raffles thành lập Singapore.
1952 Elizabeth II tiến hành lễ đăng cơ nữ vương Anh Quốc và Khối Thịnh vượng chung sau khi phụ thân của bà, George VI, qua đời.
1958 Thảm họa Munich: chuyến bay số 609 của hãng hàng không British Airway chở thành viên câu lạc bộ Manchester United, một số cổ động viên và nhà báo, đã bị rơi khi cố gắng cất cánh từ sân bay Munich-Riem, Munich, Tây Đức, giết chết 8 cầu thủ và 15 người khác.
2000 Trong chiến tranh Chechnya lần thứ hai: Quân đội Nga chiếm Grozny, thủ phủ của Chechnya, buộc chính phủ ly khai Chechnya phải sống lưu vong.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây