Lịch âm ngày 05/11/2010

Lịch âm ngày

05/11/2010

Ngày 29 tháng 09 năm Canh Dần

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 05/11/2010
Âm lịch Ngày 29/09/2010 tức ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần
Can chi ngày Ngày Kỷ Mùi
Can chi tháng Tháng Bính Tuất
Can chi năm Năm Canh Dần
Trực ngày Trực Thu
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Nhị thập bát tú

Liễu Thổ Chương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ (lá lách). Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Đầu gối. Tránh can thiệp khớp gối

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — đại cát đại lợi. Xuất hành hướng nào cũng thuận, cầu gì được nấy

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Tây. Không thay giường; tránh làm ồn khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong Ngày can Kỷ không nên phá hợp đồng hoặc ký kết văn tự, cả hai bên đều bị hại. Không ký kết, không phá hợp đồng, không làm văn tự
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1426 Ngày 5-11 đến 7-11-1426, hơn 9 vạn quân Minh do Tổng binh Vương Thông chỉ huy lọt vào trận địa phục kích của nghĩa quân Lam Sơn ở Tốt Động và Chúc Động (nay thuộc tỉnh Chương Mỹ - Hà Tây) và bị quân ta tiêu diệt.
1918 Nhà vǎn Nguyên Hồng ra đời tại thành phố Nam Định. Ông họ Nguyễn mất nǎm 1982 tại Bắc Giang. Tác phẩm chính của ông: Bảy Hựu, Hai dòng sữa, Miếng bánh; Bỉ vỏ, Quán nải, Những ngày thơ ấu; Cửa biển; Núi rừng Yên Thế.
1922 Từ ngày 5-11 đến 5-12-1922, đại hội lần thứ IV của Quốc tế cộng sản họp tại Mátxcơva thông qua luận cương của Lênin về mặt trận thống nhất và nghe Lênin báo cáo về 5 cách mạng Nga và triển vọng của phát triển thế giới.
1968 Richớt Nichxơn (Richard Nixon), người của Đảng Cộng hoà, trúng cử Tổng thống Hoa Kỳ, đưa ra thuyết Việt Nam hoá chiến tranh nhằm rút quân Mỹ ra khỏi cuộc chiến tranh ở Việt Nam trong danh dự, đồng thời tǎng cường viện trợ quân sự cho chế độ ngụy Sài Gòn.

Sự kiện quốc tế

1138 Lý Anh Tông lên ngôi hoàng đế Đại Việt lúc hai tuổi, bắt đầu triều đại ông trị vì 37 năm.
1757 Trong cuộc Chiến tranh Bảy Năm: Bất chấp quân số ít ỏi, quân đội Phổ của Friedrich II Đại Đế chiến thắng trước quân Pháp gần làng Rossbach, nay thuộc Đức.
1838 Sự sụp đổ Cộng hòa liên bang Trung Mỹ bắt đầu bằng sự kiện Nicaragua ly khai ra khỏi liên bang.
1854 Trong Chiến tranh Krym, mặc dù số lượng ít hơn, và phải chiến đấu trong điều kiện sương mù, quân đội đồng minh gồm Vương quốc Anh và Pháp đã đánh bại Đế quốc Nga ở Inkerman ngày nay, thuộc Ukraina.
2007 Hằng Nga 1, tàu không gian không người lái đầu tiên trong Chương trình thám hiểm Mặt Trăng của Cơ quan không gian quốc gia Trung Quốc, đi vào quỹ đạo Mặt Trăng.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây