Lịch âm ngày 05/10/2016

Lịch âm hôm nay

05/10/2016

Ngày 05 tháng 09 năm Bính Thân

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Tư, ngày 05/10/2016
Âm lịch Ngày 05/09/2016 tức ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân
Can chi ngày Ngày Canh Thân
Can chi tháng Tháng Mậu Tuất
Can chi năm Năm Bính Thân
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Thu Phân
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thân xung Dần

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Giác Mộc Giao. Sao trung bình. Tốt cho nhiều việc trừ an táng. Nên làm: Tốt cho xây dựng, cưới gả, xuất hành, cầu tài, học hành. Nên kiêng: Kị chôn cất, sửa mộ

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Miệng, lưỡi. Tránh can thiệp khoang miệng, lưỡi

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — bị cản trở, chậm trễ. Dễ gặp sự cố giao thông; không đi xa

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Bếp, khu nấu. Tây. Không sửa bếp; hạn chế lửa lớn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Thân bất an sàng, quỷ mộc bàng phòng Ngày chi Thân không nên làm giường mới, dễ bị quỷ khuấy phá. Không đóng giường, không thay giường mới

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1887 Ngày mất Đinh Công Tráng, quê ở làng Tráng Xá, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Ông đã lãnh đạo nông dân khởi nghĩa chống Pháp và lừng danh với chiến khu Ba Đình. Sau gần 3 năm giữ thành, chống giặc, trong một cuộc tiến công của hơn 3.500 quân tinh nhuệ Pháp, thành bị vỡ, Đinh Công Tráng chạy về Nghệ An và bị giặc bắn chết tại làng Trung Yên, bên bờ sông Cả.
1887 Ngày mất Đinh Công Tráng, quê ở làng Tráng Xá, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Ông đã lãnh đạo nông dân khởi nghĩa chống Pháp và lừng danh với chiến khu Ba Đình. Sau gần 3 năm giữ thành, chống giặc, trong một cuộc tiến công của hơn 3. 500 quân tinh nhuệ Pháp, thành bị vỡ, Đinh Công Tráng chạy về Nghệ An và bị giặc bắn chết tại làng Trung Yên, bên bờ sông Cả.
1892 Tống Duy Tân bị xử tử tại chợ Thanh Hoá. Ông sinh năm 1838 ở Thanh Hoá, đỗ tiến sĩ năm 1875. Ông là một sĩ phu yêu nước, đã tích cực hưởng ứng phong trào Cần Vương của vua Hàm Nghi (năm 1885).
1959 Bộ đội thiết giáp được thành lập.
1971 Tổ máy đầu tiên của nhà máy thuỷ điện Thác Bà (tỉnh Yên Bái) bắt đầu phát điện.
1987 Ngày mất Ca Văn Thỉnh, bút danh Ngạc Xuyên, sinh ngày 21-3-1902 tại Tân Bình Thành, Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre. Ông là một trong những người đầu tiên nghiên cứu, giới thiệu với cả nước những nhà văn hóa, nhà thơ yêu nước như Võ Trường Toản, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Thông trên một quan điểm dân tộc, tiến bộ.

Sự kiện quốc tế

610 Sau khi đến thủ đô Constantinopolis, tướng nổi dậy Heraclius đăng quang hoàng đế của Đế quốc Đông La Mã.
1285 Philippe IV bắt đầu cai trị Vương quốc Pháp ở độ tuổi vị thành niên.
1944 Tàu sân bay Shinano của hải quân Nhật Bản được hạ thủy.
1948 Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế được thành lập tại một hội nghị được tổ chức ở Fontainebleau, Pháp.
1962 Đĩa đơn đầu tay của The Beatles là Love Me Do được phát hành tại Anh Quốc.
1991 Phiên bản chính thức đầu tiên của hạt nhân Linux, phiên bản 0.02, được phát hành.
1991 Phiên bản chính thức đầu tiên của hạt nhân Linux, phiên bản 0. 02, được phát hành.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây