Lịch âm ngày 05/07/2051

Lịch âm ngày

05/07/2051

Ngày 27 tháng 05 năm Tân Mùi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 05/07/2051
Âm lịch Ngày 27/05/2051 tức ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi
Can chi ngày Ngày Tân Mão
Can chi tháng Tháng Giáp Ngọ
Can chi năm Năm Tân Mùi
Trực ngày Trực Thu
Tiết khí Hạ Chí
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Ngọ xung Tý

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Nhị thập bát tú

Đẩu Mộc Giải. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, xây nhà, khai trương, cầu học. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Miệng, lưỡi. Tránh can thiệp khoang miệng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — thị phi, mất của. Không ký kết; tránh tranh luận với người lạ

Thai thần

Theo tháng âm Chuồng gà, sân vườn. Tránh dọn chuồng gà, không bổ cuốc sân
Theo Can Chi ngày Giường, phản. Nam. Không thay giường; không đóng đinh, khoan vào giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1833 Lê Văn Khôi cùng 27 lính hồi lương làm binh biến chiếm thành Phiên An, phát triển thành Cuộc nổi dậy Lê Văn Khôi.
1939 Đạo Hoà Hảo chính thức ra đời. Tên gọi của tôn giáo này bắt nguồn từ địa danh làng Hoà Hảo quận Tân Bình, tỉnh Châu Đốc là quê của giáo chủ Huỳnh Phú Sổ. Giáo lý của Hoà Hảo lấy nội dung chính là Tứ Ân (ân phụ mẫu, ân quốc vương, ân tam bảo, ân chúng sinh).
1966 Hồ Chủ tịch tiếp ông Xanhtơni, nguyên Cao ủy Pháp tại Hà Nội.
1994 Công bố Luật Lao động. Bộ luật gồm 17 chương, 198 điều quy định quyền và nghĩa vụ của người lao động, các nguyên tắc sử dụng và quản lý lao động.

Sự kiện quốc tế

1687 Isaac Newton phát hành cuốn sách Các nguyên lý cơ bản của toán học.
1966 Nhà khoa học Hevesy qua đời. Ông sinh ngày 1-8-1885 tại Buđapét. Là người phát minh ra nguyên tố 72; hệ thống hoá các nguyên tố hiếm của đất…Ông được trao giải thưởng Nobel về các công trình dùng đồng vị làm chất chỉ thị để nghiên cứu các quá trình hoá học năm 1934.
1987 Lực lượng Những con hổ đen, một nhánh của phong trào Những con Hổ giải phóng Tamil, thực hiện vụ đánh bom tự sát đầu tiên chống lại quân đội Sri Lanka tại Nelliady, Sri Lanka.
1994 Hội đồng hợp tác kinh tế Thái Bình Dương (viết tắt tiếng Anh là PECC) đã kết nạp Việt Nam làm thành viên của tổ chức này tại Singapo.
2009 Roger Federer đi vào lịch sử với 15 lần đoạt chức vô địch Grand Slam sau khi giành chiến thắng trong một trận đấu kéo dài 5 set trước Andy Roddick tại Wimbledon.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây