Lịch âm ngày 05/06/2029
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 09:58, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
24/04/2029
(Năm Kỷ Dậu)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–00h)
Tư Mệnh
Mão (05h–06h)
Thanh Long
Thìn (07h–08h)
Minh Đường
Mùi (13h–14h)
Kim Quỹ
Thân (15h–16h)
Bảo Quang
Dậu (17h–18h)
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Sửu (01h–02h)
Câu Trận
Dần (03h–04h)
Bạch Hổ
Tỵ (09h–10h)
Thiên Hình
Ngọ (11h–12h)
Chu Tước
Tuất (19h–20h)
Thiên Lao
Hợi (21h–22h)
Huyền Vũ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Xung ngày
Dần xung Thân
Xung tháng
Tỵ xung Hợi
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Nhị thập bát tú
Cơ Thủy Báo. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xuất hành, giao dịch, cầu tài, mở cửa hàng. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất
Nhân thần
Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Vùng háng. Tránh can thiệp háng và bẹn
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — hình phạt trời, dễ gặp quan phi, kiện tụng. Không nên xuất hành xa, ở nhà tốt hơn
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 5 tháng 6 năm 2029 , tức ngày 24-04-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long, Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang, Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi.
Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Nam, xấu .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2029 là Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 05/06/2029, có sao tốt là Thiên đức hợp: Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Minh tinh: Tốt mọi việc; Kính Tâm: Tốt đối với an táng; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Thiên Ân: Tốt mọi việc;
Các sao xấu là Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa; Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp; Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc; Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng; Ly sàng: Kỵ cưới hỏi; Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp;