Lịch âm ngày 05/06/2028

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 09:59, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

13/05/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 05/06/2028
Âm lịch Ngày 13/05/2028 tức ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Tân Dậu
Can chi tháng Tháng Mậu Ngọ
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Mang Chủng
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung ngày

Dậu xung Mão

Xung tháng

Ngọ xung Tý

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Sao xấu

Thiên Cương (hay Diệt Môn) Xấu mọi việc
Thiên Lại Xấu mọi việc
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tiểu Hao Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Thần cách Kỵ tế tự

Ngày kỵ

Ngày 05-06-2028 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Nhị thập bát tú

Vĩ Hỏa Hổ. Sao tốt. Mọi việc đều tốt lành, đặc biệt tốt cho gia đình. Nên làm: Tốt cho cưới gả, sinh con, cầu tự, xây nhà, xuất hành. Nên kiêng: Kị chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Đầu gối. Tránh can thiệp khớp gối

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ. Huyền Vũ xuất hành — kẻ xấu rình rập. Cẩn thận tài sản; tránh giao dịch lớn

Thai thần

Theo tháng âm Chuồng gà, sân vườn. Tránh dọn chuồng gà, không bổ cuốc sân
Theo Can Chi ngày Cửa hông, cửa phụ. Bắc. Không sửa cửa; không bịt lối đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Dậu bất hội khách, túy tọa khiêu tranh Ngày chi Dậu không nên mời khách tụ họp, dễ sinh cãi vã. Không tổ chức tiệc tùng, không mời đông người

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 5 tháng 6 năm 2028 , tức ngày 13-05-2028 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Canh Dần (3h-5h): Thanh Long, Tân Mão (5h-7h): Minh Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi, Xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2028 là Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 05/06/2028, có sao tốt là Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng; Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết; Kính Tâm: Tốt đối với an táng; Tuế hợp: Tốt mọi việc; Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu; Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc; Hoàng Ân: Tốt mọi việc; Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Ngũ Hợp: Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Thiên Lại: Xấu mọi việc; Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc; Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành; Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng; Thần cách: Kỵ tế tự;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1862 Hòa ước Nhâm Tuất được ký kết giữa triều Nguyễn và thực dân Pháp; theo đó ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường, cũng như đảo Côn Lôn được cắt cho Pháp.
1911 Tại bến Nhà Rồng, Sài Gòn, Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước. Lúc đó, Nguyễn Tất Thành lấy tên anh Ba xuống tàu Đô Đốc Latusơ Tờrêvin, làm phụ bếp để có điều kiện sang châu Âu tìm đường cứu nước.
1954 Từ ngày 5-6 đến 8- 6-1954, ủy ban cải cách ruộng đất TƯ họp phiên đầu tiên để nghe báo cáo về 4 đợt phát động quần chúng giảm tô.
1976 Chính phủ ta đã tuyên bố về chủ quyền đối với quần đảo Trường Sa.
1984 Hội đồng Bộ trưởng ra tuyên bố về vùng trời của nước CHXHCN Việt Nam. Tuyên bố này là cơ sở pháp lý cơ bản để nhà nước Việt Nam thực hiện và bảo vệ chủ quyền, bảo vệ an ninh quốc gia trên vùng trời Tổ quốc.

Sự kiện quốc tế

1967 Chiến tranh Sáu ngày giữa Israel và Ai Cập, Syria và Jordan bắt đầu.
1974 5-6-74 TCN: Hán Chiêu Đế bệnh mất, Xương Ấp vương Lưu Hạ sau đó được tôn làm hoàng đế triều Hán song chỉ giữ được ngôi vị trong 27 ngày.
1982 Ngày môi trường thế giới.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây