Lịch âm ngày

05/03/2042

Ngày 14 tháng 02 năm Nhâm Tuất

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 05/03/2042
Âm lịch Ngày 14/02/2042 tức ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Can chi ngày Ngày Nhâm Dần
Can chi tháng Tháng Quý Mão
Can chi năm Năm Nhâm Tuất
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Vũ Thủy
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông

Tài Thần

Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Mão xung Dậu

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Khuê Mộc Lang. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, xuất hành

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — hình phạt, tranh tụng. Không xuất hành; ở nhà đọc sách, dưỡng sức

Thai thần

Theo tháng âm Cửa sổ, cửa ra vào. Không sửa cửa, không đóng đinh vào cửa
Theo Can Chi ngày Phòng trong. Nam. Không sửa phòng; tránh làm bụi bặm nhiều

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Nhâm bất khai thủy, vô phòng tất thổ Ngày can Nhâm không nên đào giếng, mở cống, không tránh được nước lũ. Không đào giếng, không mở cống rãnh
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1930 Nguyễn Ái Quốc viết báo cáo Phong trào Cách mạng Việt Nam gửi Quốc tế Cộng sản Đông Dương
1947 Trong thư gửi nhân dân Pháp, Hồ Chủ tịch đã nêu rõ thiện chí hoà bình của Chính phủ và nhân dân ta.
1977 Ngày mất Nhà nghiên cứu vǎn học Hoa Bằng tên thật là Hoàng Thúc Trâm. Ông quê ở huyện Từ Liêm, Hà Nội. Ông được coi là dịch giả tiếng Hán có uy tín nhất. Các tác phẩm chính của ông là: Từ điển Hán - Việt, Vǎn chương quốc âm đời Tây Sơn...
1977 Ngày mất Nhà nghiên cứu vǎn học Hoa Bằng tên thật là Hoàng Thúc Trâm. Ông quê ở huyện Từ Liêm, Hà Nội. Ông được coi là dịch giả tiếng Hán có uy tín nhất. Các tác phẩm chính của ông là: Từ điển Hán - Việt, Vǎn chương quốc âm đời Tây Sơn. . .

Sự kiện quốc tế

1918 Liên Xô chuyển thủ đô từ Petrograd đến Moskva
1945 Cuộc Chiến tranh Lạnh bắt đầu. Chiến tranh Lạnh hay Lãnh chiến (1945–1991) là tình trạng tiếp nối xung đột chính trị, căng thẳng quân sự, và cạnh tranh kinh tế tồn tại sau Thế chiến II.
1946 Winston Churchill đặt ra câu Màn Sắt.
1953 Stalin từ trần. Ông là một nhà chính trị - quân sự đại tài của Đảng Cộng sản Liên Xô và Liên bang Xô viết. Quê ông thuộc nước cộng hoà Grudia.
1970 Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân có hiệu lực sau khi được 43 quốc gia phê chuẩn.
1979 Sao phát ra tia thứ nhất được thấy ra trong Mây To Magellan.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây