Lịch âm ngày 05/03/2041

Lịch âm ngày

05/03/2041

Ngày 04 tháng 02 năm Tân Dậu

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Ba, ngày 05/03/2041
Âm lịch Ngày 04/02/2041 tức ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu
Can chi ngày Ngày Đinh Dậu
Can chi tháng Tháng Tân Mão
Can chi năm Năm Tân Dậu
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Vũ Thủy
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dậu xung Mão

Xung tháng

Mão xung Dậu

Sao

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Bích Thủy Dư. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xây nhà, học hành, xuất hành, giao dịch. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Vai, lưng trên. Tránh can thiệp vai và cổ lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ. Huyền Vũ xuất hành — kẻ xấu rình rập. Không mang tiền lớn; tránh đi đêm khuya

Thai thần

Theo tháng âm Cửa sổ, cửa ra vào. Không sửa cửa, không đóng đinh vào cửa
Theo Can Chi ngày Cửa ra vào. Bắc. Không sửa, thay cửa; không đóng đinh vào cửa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Dậu bất hội khách, túy tọa khiêu tranh Ngày chi Dậu không nên mời khách tụ họp, dễ sinh cãi vã. Không tổ chức tiệc tùng, không mời đông người

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1930 Nguyễn Ái Quốc viết báo cáo Phong trào Cách mạng Việt Nam gửi Quốc tế Cộng sản Đông Dương
1947 Trong thư gửi nhân dân Pháp, Hồ Chủ tịch đã nêu rõ thiện chí hoà bình của Chính phủ và nhân dân ta.
1977 Ngày mất Nhà nghiên cứu vǎn học Hoa Bằng tên thật là Hoàng Thúc Trâm. Ông quê ở huyện Từ Liêm, Hà Nội. Ông được coi là dịch giả tiếng Hán có uy tín nhất. Các tác phẩm chính của ông là: Từ điển Hán - Việt, Vǎn chương quốc âm đời Tây Sơn...
1977 Ngày mất Nhà nghiên cứu vǎn học Hoa Bằng tên thật là Hoàng Thúc Trâm. Ông quê ở huyện Từ Liêm, Hà Nội. Ông được coi là dịch giả tiếng Hán có uy tín nhất. Các tác phẩm chính của ông là: Từ điển Hán - Việt, Vǎn chương quốc âm đời Tây Sơn. . .

Sự kiện quốc tế

1918 Liên Xô chuyển thủ đô từ Petrograd đến Moskva
1945 Cuộc Chiến tranh Lạnh bắt đầu. Chiến tranh Lạnh hay Lãnh chiến (1945–1991) là tình trạng tiếp nối xung đột chính trị, căng thẳng quân sự, và cạnh tranh kinh tế tồn tại sau Thế chiến II.
1946 Winston Churchill đặt ra câu Màn Sắt.
1953 Stalin từ trần. Ông là một nhà chính trị - quân sự đại tài của Đảng Cộng sản Liên Xô và Liên bang Xô viết. Quê ông thuộc nước cộng hoà Grudia.
1970 Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân có hiệu lực sau khi được 43 quốc gia phê chuẩn.
1979 Sao phát ra tia thứ nhất được thấy ra trong Mây To Magellan.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây