Lịch âm ngày 05/01/2040

Lịch âm ngày

05/01/2040

Ngày 22 tháng 11 năm Kỷ Mùi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 05/01/2040
Âm lịch Ngày 22/11/2039 tức ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi
Can chi ngày Ngày Nhâm Thìn
Can chi tháng Tháng Bính Tý
Can chi năm Năm Kỷ Mùi
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Đông Chí
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông

Tài Thần

Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thìn xung Tuất

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Ngưu Kim Ngưu. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kinh doanh

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Tim. Tránh mọi can thiệp vùng tim

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Quỹ. Kim Quỹ xuất hành — lợi tài, thu được tiền. Tốt cho giao thương, thu nợ, cầu tài

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Bếp, lò. Nam. Không sửa bếp; tránh để khói nhiều

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Nhâm bất khai thủy, vô phòng tất thổ Ngày can Nhâm không nên đào giếng, mở cống, không tránh được nước lũ. Không đào giếng, không mở cống rãnh
Thìn bất khốc thế, chủ trọng tang Ngày chi Thìn không nên khóc lóc nơi công cộng, dễ gặp tang. Không khóc lóc, tránh bi ai nơi công cộng

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1887 Ngày sinh học giả nổi tiếng Bùi Kỷ, quê ở tỉnh Hà Nam, từ trần tại Hà Nội nǎm 1960.
1977 Tạp chí Học tập - cơ quan lý luận và chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam được đổi tên thành Tạp chí Cộng sản theo Quyết định (số 01/NQ/TW) của Bộ Chính trị Ban chấp hành TW. Tạp chí Học tập ra đời từ đầu nǎm 1955. Bắt đầu từ tháng 1-1977, Tạp chí Cộng sản ra số đầu tiên.
1978 Ngày mất Nhà vǎn Thiếu Sơn, tên thật là Lê Sĩ Quý, sinh nǎm 1908, quê ở Hải Dương. Ông viết vǎn và nổi tiếng từ nǎm 1928.
1980 Hội nghị Ngoại trưởng ba nước Đông Dương lần thứ nhất tại Phnôm Pênh khẳng định sự đoàn kết chiến đấu và hợp tác giữa ba nước trong cuộc đấu tranh vì độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội.

Sự kiện quốc tế

1762 Ngày mất của nữ hoàng Nga Elizaveta.
1896 Một tờ báo của Áo thông báo rằng Wilhelm Röntgen đã khám phá ra 1 loại bức xạ mà ngày nay được biết đến với cái tên tia X-quang.
1933 Bắt đầu khởi công xây dựng Cầu Cổng Vàng tại Vịnh San Francisco.
1976 Khmer Đỏ công bố hiến pháp của nhà nước Campuchia Dân chủ.
1991 Quân đội Gruzia tiến vào Tskhinvali, thủ phủ Nam Ossetia, Gruzia, mở màn cho Chiến tranh Nam Ossetia 1991-1992.
2005 Eris, Hành tinh lùn lớn nhất được biết đến trong Hệ Mặt Trời, được phát hiện bởi một nhóm bao gồm Michael E. Brown, Chad Trujillo và David L. Rabinowitz từ bức ảnh chụp ngày 21 tháng 10, 2003, tại đài thiên văn Palomar.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây