Lịch âm ngày 04/10/2031

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:51, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

18/08/2031
(Năm Tân Hợi)

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 04/10/2031
Âm lịch Ngày 18/08/2031 tức ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi
Can chi ngày Ngày Đinh Sửu
Can chi tháng Tháng Đinh Dậu
Can chi năm Năm Tân Hợi
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Thu Phân
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Dậu xung Mão

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Mão Nhật Kê. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Lưng giữa. Tránh châm cứu vùng lưng giữa

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — lợi cho gặp gỡ, đàm phán, ký kết. Hướng Nam và Đông đặc biệt tốt

Thai thần

Theo tháng âm Nhà tắm, khu vệ sinh. Không sửa phòng tắm, toilet; tránh ẩm ướt
Theo Can Chi ngày Cửa chính. Đông. Không sửa, thay cửa chính; không chặn lối đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1920 Ngày sinh nhà thơ Tố Hữu. Ông tên thật là Nguyễn Kim Thành, quê ở làng Phù Lai, huyện Quảng Điều, tỉnh Thừa Thiên, gần Cố đô Huế, là một nhà thơ tiêu biểu của dòng thơ cách mạng Việt Nam. Các tác phẩm tiêu biểu của ông:Từ ấy (1946), Việt Bắc (1954), Gió lộng (1961), Ra trận (1972), Máu và Hoa (1977), Xây dựng một nền văn nghệ lớn xứng đáng với nhân dân ta, với thời đại (tiểu luận 1973).
1953 Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà ban hành chính sách tôn giáo.
1961 Hồ Chủ tịch ký lệnh công bố Pháp lệnh quy định việc quản lý nhà nước đối với công tác phòng cháy và chữa cháy.
1985 Ngày mất Nguyễn Đức Thuận, tên thật là Bùi Phong Tư, sinh năm 1916, quê ở tỉnh Nam Định. Ông là chiến sĩ Cách mạng kiên cường bất khuất, một nhà hoạt động công đoàn ưu tú và hết sức trung thành.
2013 Đại tướng Võ Nguyên Giáp từ trần. Võ Nguyên Giáp sinh ngày 25 tháng 8 năm 1911 tại làng An Xá, xã Lộc Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, là một nhà chỉ huy quân sự và nhà hoạt động chính trị Việt Nam. Là Đại tướng đầu tiên, Tổng tư lệnh tối cao của Quân đội Nhân dân Việt Nam, ông chỉ huy chính trong Chiến tranh Đông Dương (1946–1954) và chiến tranh Việt Nam (1960–1975). Ông cũng trực tiếp hoặc tham gia chỉ huy nhiều chiến dịch quan trọng như Chiến dịch Biên giới Thu Đông 1950, Trận Điện Biên Phủ (1954), Chiến dịch Tết Mậu Thân (1968), Chiến cục năm 1972, Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), Chiến tranh Đông Dương lần 3 (1979). Xuất thân là một giáo viên dạy sử, nhà báo, ông trở thành một chính trị gia và tướng lĩnh quân sự nổi bật trong lịch sử Việt Nam với các chức vụ Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Quân ủy Trung ương, Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Tổng tư lệnh Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

1883 Đại hội đầu tiên của Lữ đoàn Nam được tổ chức tại Glasgow của Scotland nhằm phát triển nam tính của nam thiếu niên Kitô hữu.
1957 Tàu vũ trụ Sputnik 1 của Liên Xô được tên lửa R-7 phóng lên từ sân bay vũ trụ Baykonur thuộc Kazakhstan, là vệ tinh nhân tạo đầu tiên lên quỹ đạo Trái Đất.
1985 Nhà phát triển phần mềm Richard Stallman thành lập Quỹ Phần mềm Tự do nhằm hỗ trợ phong trào phần mềm tự do.
1993 Khủng hoảng hiến pháp Nga: Các xe tăng bắn vào Nhà Trắng tại Moskva trong lúc bên ngoài có nhiều người biểu tình chống Tổng thống Boris Yeltsin.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây