Lịch âm ngày 04/09/2026
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 10:50, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
23/07/2026
(Năm Bính Ngọ)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Sửu (01h–02h)
Tư Mệnh
Thìn (07h–08h)
Thanh Long
Tỵ (09h–10h)
Minh Đường
Thân (15h–16h)
Kim Quỹ
Dậu (17h–18h)
Bảo Quang
Tuất (19h–20h)
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Tý (23h–00h)
Huyền Vũ
Dần (03h–04h)
Câu Trận
Mão (05h–06h)
Bạch Hổ
Ngọ (11h–12h)
Thiên Hình
Mùi (13h–14h)
Chu Tước
Hợi (21h–22h)
Thiên Lao
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị
Xung ngày
Tỵ xung Hợi
Xung tháng
Thân xung Dần
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Ngày kỵ
Ngày 04-09-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.
Nhị thập bát tú
Nữ Thổ Bức. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, khai trương, xây nhà
Nhân thần
Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Tủy, cột sống. Tránh can thiệp tủy sống và cột sống
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Bảo Quang. Bảo Quang xuất hành — sáng rực bảo hộ, hanh thông mọi việc. Xuất hành cầu tài, cầu duyên đều tốt
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2026 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 4 tháng 9 năm 2026 , tức ngày 23-07-2026 âm lịch, là ngày Hoàng đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị, Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây, xấu .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2026 là Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 04/09/2026, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Ngũ phú: Tốt mọi việc; U Vi tinh: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Lục Hợp: Tốt mọi việc; Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc; Thiên Thụy: Tốt mọi việc;
Các sao xấu là Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc; Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa; Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Thần cách: Kỵ tế tự; Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa; Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng; Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa;