Lịch âm ngày 04/03/2033

Chủ Nhật, ngày 16/08/2026 12:20, giờ Bính Ngọ

Âm lịch hôm nay

04/02/2033
(Năm Quý Sửu)

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 04/03/2033
Âm lịch Ngày 04/02/2033 tức ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Can chi ngày Ngày Giáp Dần
Can chi tháng Tháng Ất Mão
Can chi năm Năm Quý Sửu
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Vũ Thủy
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Mão xung Dậu

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức
Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành

Nhị thập bát tú

Đê Thổ Lạc. Sao xấu (Đại Hung). Kị gần như mọi việc. Nên làm: Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn có thể dùng. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, xuất hành đường thủy

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Vai, lưng trên. Tránh can thiệp vai và cổ lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — dễ gặp quan phi, thương tích. Ở nhà nghỉ ngơi, không xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Cửa sổ, cửa ra vào. Không sửa cửa, không đóng đinh vào cửa
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Đông. Không sửa phòng ngủ; tránh làm bụi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1919 Thành lập Công ty Mỏ và Luyện kim Đông Dương.
1949 Mở đầu chiến dịch Đông Bắc, quân ta phục kích ở Điền Xá, diệt 16 xe và 150 tên địch. Sau thắng lợi này, chiến dịch Đông Bắc phát triển tiêu diệt địch ở đường Đông Khê - Cao Bằng, đồn Bản Sâm (Lạng Sơn), đồn Ba Chẽ (Quảng Ninh), đồn Bản Trại, cầu Bản Trại và bức rút các vị trí địch ở Pò Mã, Bản Phan, Pò Vao...
1949 Mở đầu chiến dịch Đông Bắc, quân ta phục kích ở Điền Xá, diệt 16 xe và 150 tên địch. Sau thắng lợi này, chiến dịch Đông Bắc phát triển tiêu diệt địch ở đường Đông Khê - Cao Bằng, đồn Bản Sâm (Lạng Sơn), đồn Ba Chẽ (Quảng Ninh), đồn Bản Trại, cầu Bản Trại và bức rút các vị trí địch ở Pò Mã, Bản Phan, Pò Vao. . .
1954 Các chiến sĩ ta đã khôn khéo, bí mật đột nhập vào sân bay Gia Lâm, đặt mìn phá huỷ 5 chiếc máy bay B26, 10 chiếc Đatôta, 4 chiếc chở khách, 1 kho xǎng và 2 máy phát điện.
1973 Hoàn thành công tác khôi phục cầu Long Biên bị phá hỏng trong 2 cuộc đấu tranh phá hoại của Đế quốc Mỹ.
1975 Quân đội Nhân dân Việt Nam bắt đầu tiến hành Chiến dịch Tây Nguyên.

Sự kiện quốc tế

1193 Vị quân chủ khai quốc của Triều đại Ayyub là Saladin qua đời trong cảnh nghèo khó.
1351 Ramathibodi lên ngôi vương, trở thành quân chủ đầu tiên của Vương quốc Ayutthaya.
1837 Chicago được hợp thành tổ chức như một thành phố.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây