Lịch âm ngày 03/11/2046

Lịch âm ngày

03/11/2046

Ngày 06 tháng 10 năm Bính Dần

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 03/11/2046
Âm lịch Ngày 06/10/2046 tức ngày Bính Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Can chi ngày Ngày Bính Dần
Can chi tháng Tháng Kỷ Hợi
Can chi năm Năm Bính Dần
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao tốt

Lục Hợp Ngày hợp địa chi tháng và ngày, lợi giao kết, hợp tác

Nhị thập bát tú

Hư Nhật Thử. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn: cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Tay, cánh tay. Tránh châm cứu, phẫu thuật tay

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — hình phạt trời, dễ gặp quan phi, kiện tụng. Không nên xuất hành xa, ở nhà tốt hơn

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Bếp, lò nấu. Nam. Không sửa bếp, không đập lò; tránh khói bụi nhiều

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1946 Chính phủ mới do chủ tịch Hồ Chí Minh đứng đầu đã ra mắt các đại biểu Quốc hội khoá I ở kỳ họp thứ hai.
1967 Từ ngày 3-11 đến ngày 22-11-1967, quân giải phóng Miền Nam đã tiến công địch ở Đắc Tô (Tỉnh Kon Tum).
1968 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ra lời kêu gọi đồng bào và chiến sĩ cả nước.

Sự kiện quốc tế

907 Vương Kiến lên ngôi hoàng đế, lập ra nước Tiền Thục thời Ngũ Đại Thập Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
1903 Với sự khuyến khích của Hoa Kỳ, Panama tách khỏi Colombia và tuyên bố độc lập.
1918 Đế quốc Áo-Hung đầu hàng phe Đồng Minh trong Thế chiến thứ nhất.
1957 Liên Xô phóng tàu vũ trụ Sputnik 2, mang theo chó Laika, sinh vật sống đầu tiên từ Trái đất được đưa lên vũ trụ.
1967 Bắt đầu Trận Đắk Tô tại Kon Tum trong Chiến tranh Việt Nam.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây