Lịch âm ngày 03/08/2039

Lịch âm ngày

03/08/2039

Ngày 14 tháng 06 năm Kỷ Mùi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 03/08/2039
Âm lịch Ngày 14/06/2039 tức ngày Đinh Tị, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Can chi ngày Ngày Đinh Tị
Can chi tháng Tháng Tân Mùi
Can chi năm Năm Kỷ Mùi
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Đại Thử
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tỵ xung Hợi

Xung tháng

Mùi xung Sửu

Sao

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Tỉnh Mộc Hãn. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Quang. Bảo Quang xuất hành — hanh thông, gặp may. Lợi cho xuất hành cầu tài, cưới hỏi, khai nghiệp

Thai thần

Theo tháng âm Bếp lò. Không sửa, đập bếp lò; tránh để bụi, tro bếp
Theo Can Chi ngày Cửa ra vào. Nam. Không thay, sửa cửa; không đóng đinh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Tỵ bất viễn hành, tài vật nẩy loạn Ngày chi Tỵ không nên đi xa, tài vật dễ thất tán. Không đi xa, không vận chuyển tài sản lớn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1864 Nổ ra cuộc bạo động chống Pháp ở kinh thành Huế do Nguyễn Vǎn Viện (người tỉnh Bình Định) khởi xướng. Những người lãnh đạo cuộc bạo động Giáp Tý (ngày 3-8-1964) bị triều đình Huế xử chém.
1946 Tròn một nǎm nhân dân ta chống giặc dốt. Trong cả nước có 34.450 giáo viên, đã mở được 60.510 lớp, xoá mù chữ cho 1.320.870 người.
1946 Tròn một nǎm nhân dân ta chống giặc dốt. Trong cả nước có 34. 450 giáo viên, đã mở được 60. 510 lớp, xoá mù chữ cho 1. 320. 870 người.
1950 Đoàn cố vấn quân sự đầu tiên của Hoa Kỳ (MAAG - Military Assistance Advisory Group) gồm 35 người đến miền Nam Việt Nam để huấn luyện quân ngụy Sài Gòn tiếp nhận vũ khí viện trợ của Mỹ.
1968 Quân và dân tỉnh Quảng Bình bắn rơi chiếc máy bay Mỹ thứ 500. Nhân dịp này, Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh thưởng Huân chương Độc lập hạng Nhì và gửi thư khen quân dân tỉnh Quảng Bình.

Sự kiện quốc tế

1601 Nhà toán học lớn Pie Đơ Phécma (Pierre de fermat) ra đời tại Pháp. Ông mất ngày 15-1-1665, là người đặt nền móng cho nhiều bộ môn như lý thuyết số, hình học giải tích, giải tích toán học, lý thuyết xác suất, Định lý nhỏ Phécma.
1760 Trong Chiến tranh Bảy năm, cuộc vây hãm Breslau kết thúc với chiến thắng mang tính bước ngoặc của quân Phổ trước Áo.
1914 Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, Đức tuyên chiến với Pháp.
1934 Adolf Hitler trở thành lãnh đạo tối cao của Đức khi gộp hai chức vụ Tổng thống và Thủ tướng thành Führer
2002 Tổng thống Trung Hoa Dân Quốc Trần Thủy Biển phát triển thuyết nhất biên nhất quốc, đề cập đến vị thế chính trị của Đài Loan.
2005 Cựu thị trưởng thủ đô Tehran Mahmoud Ahmadinejad bắt đầu nhiệm kỳ thổng thống thứ sáu của Iran.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây