Lịch âm ngày 03/02/2039

Lịch âm ngày

03/02/2039

Ngày 11 tháng 01 năm Kỷ Mùi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 03/02/2039
Âm lịch Ngày 11/01/2039 tức ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Can chi ngày Ngày Bính Thìn
Can chi tháng Tháng Bính Dần
Can chi năm Năm Kỷ Mùi
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Đại Hàn
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thìn xung Tuất

Xung tháng

Dần xung Thân

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành

Nhị thập bát tú

Ngưu Kim Ngưu. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kinh doanh

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Bàn chân, ngón chân. Tránh châm cứu, phẫu thuật bàn chân và ngón chân

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Quỹ. Kim Quỹ xuất hành — tốt cho thu tiền, đòi nợ. Hướng Đông lợi tài nhất

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ, giường. Thai phụ tránh sửa chữa, di chuyển giường
Theo Can Chi ngày Bếp, lò. Nam. Không sửa bếp; không đập bếp lò

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Thìn bất khốc thế, chủ trọng tang Ngày chi Thìn không nên khóc lóc nơi công cộng, dễ gặp tang. Không khóc lóc, tránh bi ai nơi công cộng

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1930 3-2-1930 đến ngày 7-2-1930: Tại bán đảo Cửu Long (Hương Cảng, Trung Quốc), dưới sự chủ trì của đồng chí Nguyễn Ái Quốc, Hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng sản thành một Đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam.
1954 Pháp thua trận Điện Biên Phủ và chấm dứt sự có mặt mặt của người Pháp tại Việt Nam.
1964 Bộ Quốc phòng nước Việt Nam dân chủ cộng hoà đã ra quyết định thành lập trung đoàn không quân tiêm kích 921. Đây là trung đoàn không quân tiêm kích đầu tiên của quân đội ta (còn gọi là Đoàn không quân Sao Đỏ).
1994 Tổng thống Mỹ B. Clinton quyết định bãi bỏ lệnh cấm vận Việt Nam áp đặt trong suốt 18 nǎm. Quyết định này của Mỹ đã đưa quan hệ Mỹ - Việt bước vào một giai đoạn mới, thúc đẩy quá trình bình thường hoá quan hệ hai nước sau khi cuộc chiến tranh Việt Nam đã kết thúc gần 20 nǎm.

Sự kiện quốc tế

1869 Edwin Booth khai mạc nhà hát mới của ông tại thành phố New York. Vở diễn đầu tiên là Romeo and Juliet.
1918 Twin Peaks Tunnel tại California bắt đầu hoạt động. Đây là một trong những đường hầm xe điện dài nhất thế giới, có chiều dài 3,65 km.
1918 Twin Peaks Tunnel tại California bắt đầu hoạt động. Đây là một trong những đường hầm xe điện dài nhất thế giới, có chiều dài 3, 65 km.
1945 Nga đồng ý tham gia Thế chiến thứ hai đánh Nhật Bản.
2009 Iran phóng một vệ tinh truyền thông đầu tiên có tên gọi Onid đi vào quỹ đạo địa cầu và trở thành quốc gia thứ 9 trên thế giới sản xuất được vệ tinh nhân tạo.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây