Lịch âm ngày 03/01/2004

Lịch âm ngày

03/01/2004

Ngày 12 tháng 12 năm Quý Mùi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 03/01/2004
Âm lịch Ngày 12/12/2003 tức ngày Tân Tị, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Can chi ngày Ngày Tân Tị
Can chi tháng Tháng Ất Sửu
Can chi năm Năm Quý Mùi
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Đông Chí
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tỵ xung Hợi

Xung tháng

Sửu xung Mùi

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Mão Nhật Kê. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Gan, tụy. Tránh can thiệp gan và tuyến tụy

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Quang. Bảo Quang xuất hành — sáng rực bảo hộ, hanh thông mọi việc. Xuất hành cầu tài, cầu duyên đều tốt

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ chính. Tránh sửa chữa, thay đổi phòng ngủ lớn
Theo Can Chi ngày Cửa phụ, cửa sau. Nam. Không sửa cửa; không bịt cửa phụ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Tỵ bất viễn hành, tài vật nẩy loạn Ngày chi Tỵ không nên đi xa, tài vật dễ thất tán. Không đi xa, không vận chuyển tài sản lớn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1766 Ngày sinh Đại thi hào Nguyễn Du, ông qua đời ngày 16-9-1820. Nguyễn Du tự là Tố Như, hiệu Thanh Hiên, quê ở làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
1966 Hội nghị ba châu thành lập tổ chức quốc tế mang tên Tổ chức đoàn kết nhân dân Á, Phi, Mỹ Latinh tại thủ đô La Habana (Cuba). Thủ đô LaHabana được chọn làm trụ sở của Tổ chức. Tổ chức có chung mục đích là hoà bình thế giới, công bằng, hợp tác, loại trừ chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân cũ và mới, chủ nghĩa Apácthai phân biệt chủng tộc, chống lại tất cả các hình thức ngoại xâm, can thiệp, gây áp lực chính trị hoặc kinh tế.
1981 Hội đồng Bộ trưởng nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam đã quyết định thống nhất tên gọi các đơn vị hành chính cơ sở ở nội thành, nội thị, của các thành phố thuộc tỉnh, thị xã và quận gọi là Phường. Phường có Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Phường. Phường trở thành đơn vị hành chính cơ sở ngang xã, thị trấn.

Sự kiện quốc tế

1777 Chiến tranh Cách mạng Mỹ: Quân đội Hoa Kỳ dưới sự chỉ hủy của George Washington đã đánh bại quân đội Anh ở Princeton, New Jersey.
1833 Với sự xuất hiện của ba tàu chiến Anh tại quần đảo Falkland, Vương quốc Anh đã có thể tái khẳng định chủ quyền của mình tại đây.
1848 Joseph Jenkins Roberts bắt đầu nhiệm kỳ của ông và trở thành tổng thống đầu tiên của Liberia.
1976 Công ước Quốc tế về các Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa, một phần của Bộ Luật Nhân quyền Quốc tế, bắt đầu có hiệu lực.
1990 Hoa Kỳ xâm lược Panama: Tướng Manuel Noriega của Panama đã đầu hàng quân đội Mỹ.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây