Lịch âm ngày 02/11/2037

Lịch âm ngày

02/11/2037

Ngày 25 tháng 09 năm Đinh Tị

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Hai, ngày 02/11/2037
Âm lịch Ngày 25/09/2037 tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tị
Can chi ngày Ngày Mậu Dần
Can chi tháng Tháng Canh Tuất
Can chi năm Năm Đinh Tị
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Dương Công Kỵ 13 ngày kỵ trong năm theo Dương Công, rất hung

Nhị thập bát tú

Dực Hỏa Xà. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn, kị nhất xuất hành và xây nhà

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ, Vị. Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Đỉnh đầu. Tránh châm cứu, phẫu thuật đỉnh đầu

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — dễ gặp tranh cãi, hình phạt. Không nên xuất hành, ở nhà an toàn hơn

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Phòng trong, buồng. Đông. Không sửa, đập tường buồng; tránh làm bụi nhiều

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dần (3h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mão (5h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thìn (7h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tỵ (9h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Ngọ (11h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mùi (13h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thân (15h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Dậu (17h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tuất (19h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Hợi (21h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tý (23h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi

Bành tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường Ngày can Mậu không nên mua bán, nhận ruộng đất. Không ký hợp đồng đất đai, không nhận chuyển nhượng
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1972 Từ ngày 2-11 đến 5-11-1972: Quân và dân Gia Lai liên tục mở nhiều trận tiến công tiêu diệt cǎn cứ Đức Cơ và đánh bại hoàn toàn cuộc hành quân của 3 chiến đoàn và liên đoàn quân biệt động ngụy.
1982 Lưu Tấn Tài tức Lưu Chi Lǎng - nhà soạn kịch quê ở tỉnh Kiên Giang qua đời tại Thành phố Hồ Chí Minh.
1988 Từ ngày 2-11 đến ngày 4-11-1988, tại hội trường Ba Đình - Hà Nội, đã tiến hành Đại hội lần thứ ba Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

1660 Alếchxǎng đơ Rốt sinh nǎm 1593 ở Avinhông (nay thuộc nước Pháp) qua đời ở Iran. Ông là linh mục dòng Tên, vào Việt Nam truyền đạo Thiên chúa. Trong qúa trình truyền đạo, ông đã học tiếng Việt và cùng với các linh mục khác người châu Âu chế tác ra chữ quốc ngữ.
1815 Nhà toán học Anh Giogiơ Bulơ (Georges Boole) ra đời. Ông mất ngày 8-12-1864.
1868 Múi giờ: New Zealand đã chính thức thông qua việc sử dụng múi giờ chuẩn trên toàn quốc.
1882 Thành phố Oulu, Phần Lan bị tàn phá nặng nề bởi đám cháy Oulu
1914 Nga tuyên chiến với đế quốc Ottoman.
1936 Nhà độc tài Ý Benito Mussolini tuyên bố thành lập đồng minh phe rục Rome-Berlin.
1953 Thành lập nước Cộng hoà Hồi giáo Pakistan.
1966 Đạo Luật Điều chỉnh tị nạn Cuba có hiệu lực, cho phép 123.000 người Cuba có cơ hội để nộp đơn xin thường trú tại Hoa Kỳ.
1966 Đạo Luật Điều chỉnh tị nạn Cuba có hiệu lực, cho phép 123. 000 người Cuba có cơ hội để nộp đơn xin thường trú tại Hoa Kỳ.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây