Lịch âm ngày 02/10/2028

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:23, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

14/08/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 02/10/2028
Âm lịch Ngày 14/08/2028 tức ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Canh Thân
Can chi tháng Tháng Tân Dậu
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Thu Phân
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung ngày

Thân xung Dần

Xung tháng

Dậu xung Mão

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức
Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Ngày kỵ

Ngày 02-10-2028 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

Nhị thập bát tú

Thất Hỏa Chư. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho xây nhà, cưới gả, khai trương. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — bị cản trở, chậm trễ. Dễ gặp sự cố giao thông; không đi xa

Thai thần

Theo tháng âm Nhà tắm, khu vệ sinh. Không sửa phòng tắm, toilet; tránh ẩm ướt
Theo Can Chi ngày Bếp, khu nấu. Tây. Không sửa bếp; hạn chế lửa lớn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Thân bất an sàng, quỷ mộc bàng phòng Ngày chi Thân không nên làm giường mới, dễ bị quỷ khuấy phá. Không đóng giường, không thay giường mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 2 tháng 10 năm 2028 , tức ngày 14-08-2028 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Bính Tý (23h-1h): Thanh Long, Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường, Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang, Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ, Xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2028 là Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 02/10/2028, có sao tốt là Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc; Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Ngũ phú: Tốt mọi việc; Cát Khánh: Tốt mọi việc; Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Bạch hổ: Kỵ an táng; Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1980 Đặng Thái Sơn đã được giải nhất trong cuộc thi Pianô quốc tế mang tên Sôpanh lần thứ 10 tổ chức tại Vácsava (Ba Lan). Đặng Thái Sơn lúc đó mới 22 tuổi, là sinh viên năm thứ 4 của nhạc viện quốc gia Mátxcơva.
1988 Ngày mất bác sĩ Trần Duy Hưng. Ông tham gia Cách mạng từ năm 1945. Sau Cách mạng tháng Tám ông được cử giữ nhiều chức vụ quan trọng: Chủ tịch uỷ ban hành chính thành phố Hà Nội (tháng 8-1945), Thứ trưởng Bộ Nội vụ (Năm 1947), Thứ trưởng Bộ Y tế (tháng 6-1954).

Sự kiện quốc tế

1535 Nhà thám hiểm người Pháp Jacques Cartier đi ngược dòng sông Saint-Laurent tới làng Hochelaga của người Iroquois, nay thuộc Montréal, Canada.
1627 Chu Do Kiểm trở thành hoàng đế triều Minh, tức Sùng Trinh Đế, là hoàng đế thứ 17 và cuối cùng của triều đại này.
1866 Ôxtechâu (Osterhoudt) ở Niu Oóc (Hoa Kỳ) đã phát minh ra một loại vỏ đồ hộp có một chốt mở cố định trên nắp.
1869 Ngày sinh Môhanđát Caramchanđơ Ganđi (Mohadas Karamchand Gandhi). Ông là nhà triết học, nhà văn, nhà hoạt động nổi tiếng của phong trào giải phóng dân tộc Ấn Độ. Ông qua đời năm 1948 do bọn phản động ám sát.
1941 Trong Chiến tranh thế giới thứ hai: Quân đội Đức bắt đầu tiến hành một cuộc tiến công tổng lực nhằm vào thủ đô Moskva của Liên Xô.
2014 2-10: Ngày quốc tế bất bạo động. Ngày 15 tháng 6 năm 2007, Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc đã bỏ phiếu tán thành việc lập ngày 2 tháng 10 là Ngày quốc tế bất bạo động để cổ vũ cho hòa bình, tránh dùng bạo lực.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây