Lịch âm ngày 01/12/2028

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 09:58, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

16/10/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 01/12/2028
Âm lịch Ngày 16/10/2028 tức ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Canh Thân
Can chi tháng Tháng Quý Hợi
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Thu
Tiết khí Tiểu Tuyết
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung ngày

Thân xung Dần

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức

Sao xấu

Thiên Cương (hay Diệt Môn) Xấu mọi việc
Kiếp sát Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa
Địa phá Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
Nguyệt Hỏa Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp
Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
Thổ cẩm Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng
Không phòng Kỵ cưới hỏi
Độc Hỏa Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Nhị thập bát tú

Vị Thổ Trệ. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho xây nhà, gieo trồng, thu hoạch, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Ngực. Tránh can thiệp vùng ngực

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — bị cản trở, chậm trễ. Dễ gặp sự cố giao thông; không đi xa

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Bếp, khu nấu. Tây. Không sửa bếp; hạn chế lửa lớn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Thân bất an sàng, quỷ mộc bàng phòng Ngày chi Thân không nên làm giường mới, dễ bị quỷ khuấy phá. Không đóng giường, không thay giường mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 1 tháng 12 năm 2028 , tức ngày 16-10-2028 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Bính Tý (23h-1h): Thanh Long, Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường, Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang, Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ, Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 2028 là Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 01/12/2028, có sao tốt là Thiên đức hợp: Tốt mọi việc; Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa; Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt; Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp; Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc; Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng; Không phòng: Kỵ cưới hỏi; Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1945 Tại Pari, thủ đô nước Pháp, phong trào phụ nữ đã họp và tuyên bố thành lập Liên đoàn Phụ nữ dân chủ thế giới. Mục đích của tổ chức này là: Phụ nữ các nước đoàn kết chặt chẽ, không phân biệt già trẻ, tôn giáo, xu hướng chính trị, kiên quyết bảo vệ hoà bình.
1958 Mỹ - Diệm đã đầu độc hơn 6000 tù nhân yêu nước ở trại giam Phú Lợi, làm cho 1000 người chết. Một phong trào quần chúng đấu tranh chống địch khủng bố tàn sát nổ ra khắp Sài Gòn và miền Nam, nhất là trong giới công nhân, lao động, kéo dài đến tháng 3-1959.

Sự kiện quốc tế

900 Tả quân trung úy Lưu Quý Thuật đưa quân vào cung khống chế Đường Chiêu Tông, ban chiếu lệnh cho Thái tử Lý Hựu kế vị hoàng đế triều Đường.
1783 Khí cầu do nhà Vật lý người Pháp Sáclơ nghĩ ra được bơm hiđrô, đã bay lên trời từ vườn Tuyilơri, và trong giỏ treo có Sáclơ và anh em Rôbe.
1822 Pedro I lên ngôi Hoàng đế Brasil.
1913 Sau khi giành được quyền tự quản từ Thổ Nhĩ Kỳ, đảo Crete được sáp nhập vào Hy Lạp.
1959 Hệ thống Hiệp ước Vùng Nam Cực bắt đầu được các bên ký kết.
1981 Virus AIDS được chính thức công nhận. Từ nǎm 1987, tổ chức y tế thế giới quyết định lấy ngày 1-12 hàng nǎm là ngày thế giới phòng chống AIDS do vi rút HIV gây ra.
1982 Thành lập liên đoàn phòng cháy, chữa cháy thế giới (viết tắt là FWVFA), là tổ chức được Liên hiệp quốc công nhận, có trụ sở tại Tôkiô (Nhật Bản).

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây