Lịch âm ngày 01/11/2028

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 09:58, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

15/09/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Tư, ngày 01/11/2028
Âm lịch Ngày 15/09/2028 tức ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Canh Dần
Can chi tháng Tháng Nhâm Tuất
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) Xấu mọi việc
Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
Nguyệt Yếm đại họa Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa

Nhị thập bát tú

Khuê Mộc Lang. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, xuất hành

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Bụng dưới. Tránh can thiệp vùng hạ vị

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — gặp quan phi, kiện tụng. Không xuất hành; nếu bắt buộc, tránh hướng Nam

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Đông. Không sửa phòng; tránh làm bụi trong phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 1 tháng 11 năm 2028 , tức ngày 15-09-2028 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Bính Tý (23h-1h): Thanh Long, Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường, Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang, Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ, Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Bắc, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 2028 là Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 01/11/2028, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên Quan: Tốt mọi việc; Nguyệt Ân: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Thiên Thụy: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc; Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt; Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú; Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương; Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1888 Vua Hàm Nghi bị bọn phản bội ập đến vây bắt, đem nộp cho Pháp để lĩnh thưởng, lúc đó vua mới 17 tuổi.
1900 11 đến 20-5-1951: Đại hội đại biểu Đảng bộ liên khu Việt Bắc lần thứ nhất, có gần 200 đại biểu của 16 tỉnh về dự.
1900 11 đến 15-5-1945: Hội nghị Xứ uỷ Bắc Kỳ Đảng Cộng sản Đông Dương được triệu tập.
1910 Nguyễn Thị Minh Khai ra đời ở tỉnh Nghệ An.
1963 nhóm Dương Vǎn Minh, Trần Vǎn Đôn, Lê Vǎn Kim làm đảo chính, giết anh em Ngô Đình Diệm, Ngô Đình Nhu, lập ngụy quyền theo công thức quân sự + dân sự + không đảng phái.
1964 Khai giảng khoá đầu tiên của trường Đại học Thể dục thể thao. Trường đặt tại Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, có nhiệm vụ đào tạo huấn luyện các vận động viên, huấn luyện viên các môn thể thao.
1968 Chính phủ Mỹ phải ngừng không điều kiện việc ném bom đánh phá miền Bắc và phải nói chuyện với đại diện của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam tại Hội nghị bốn bên ở Pa-ri, chấm dứt cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ nhất bằng không quân của đế quốc Mỹ ở miền Bắc nước ta.
1981 Nhạc sĩ giáo sư Trần Vǎn Khê, một Việt kiều yêu nước ở Pháp được nhận giải thưởng về âm nhạc nǎm 1981 của Tổ chức giáo dục, khoa học và vǎn hoá của Liên hiệp quốc (UNESCO) tại thành phố Budapét, thủ đô nước Hunggari.

Sự kiện quốc tế

1604 Vở kịch Othello của William Shakespeare được công diễn lần đầu tiên tại Whitehall Palace ở Luân Đôn.
1894 Sa hoàng Nga Aleksandr qua đời, con là Nikolai bắt đầu trị vì, cũng là vị Sa hoàng cuối cùng trong lịch sử Nga.
1922 Hội nghị Đại quốc dân bãi bỏ chế độ quân chủ, Sultan Mehmed VI bị phế truất và bị trục xuất khỏi thủ đô, đế quốc Ottoman diệt vong.
1945 Tờ báo chính thức của Bắc Triều Tiên, Lao động tân văn, được xuất bản lần đầu tiên với tên gọi Chính Lộ.
1963 Khởi đầu Đảo chính Việt Nam Cộng hòa 1963 nhằm lật đổ chính phủ Đệ nhất Cộng hòa Việt Nam. Ngày này sau trở thành ngày quốc khánh của Đệ nhị Cộng hòa Việt Nam.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây