Lịch âm ngày 01/10/2049

Lịch âm ngày

01/10/2049

Ngày 05 tháng 09 năm Kỷ Tị

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 01/10/2049
Âm lịch Ngày 05/09/2049 tức ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tị
Can chi ngày Ngày Kỷ Dậu
Can chi tháng Tháng Giáp Tuất
Can chi năm Năm Kỷ Tị
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Thu Phân
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dậu xung Mão

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Nữ Thổ Bức. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, khai trương, xây nhà

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ (lá lách). Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Miệng, lưỡi. Tránh can thiệp khoang miệng, lưỡi

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ. Huyền Vũ xuất hành — kẻ xấu, bẫy bẫy. Cẩn thận tài sản; không giao dịch với người lạ

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Cửa chính, cổng. Bắc. Không sửa, thay cửa chính; không đóng đinh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong Ngày can Kỷ không nên phá hợp đồng hoặc ký kết văn tự, cả hai bên đều bị hại. Không ký kết, không phá hợp đồng, không làm văn tự
Dậu bất hội khách, túy tọa khiêu tranh Ngày chi Dậu không nên mời khách tụ họp, dễ sinh cãi vã. Không tổ chức tiệc tùng, không mời đông người

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1876 Ngày sinh nhân sĩ yêu nước Huỳnh Thúc Kháng. Ông quê ở huyện Tiên Phước tỉnh Quảng Nam, từ trần năm 1947 tại tỉnh Quảng Ngãi trên đường đi công tác ở miền Trung. Cụ cùng Phan Chu Trinh, Trần Quý Cáp tuyên truyền thuyết Duy Tân nên bị thực dân Pháp bắt và đày đi Côn Đảo 13 năm. Sau Cách mạng tháng Tám, Chủ tịch Hồ Chí Minh mời cụ Huỳnh Thúc Kháng tham gia Chính phủ Liên hiệp kháng chiến, giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Nội vụ. Khi Hồ Chủ tịch đi Pháp năm 1946, cụ được trao quyền Chủ tịch nước. Cụ còn là một sáng lập viên và là Hội trưởng Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam (tức Liên Việt).
1936 Lễ đặt mối đường ray cuối cùng nối liền tuyến đường xe lửa xuyên Đông Dương được tổ chức tại ga Hảo Sơn (Tuy Hoà).
1951 Theo chủ trương của Trung ương Đảng và Chính phủ, Bộ Giáo dục nước ta đã ra Quyết định chính thức thành lập Khu học xá Trung ương (đặt tại Nam Ninh, Trung Quốc).
1958 Tại Xuân Quan, tỉnh Hưng Yên, hệ thống thuỷ nông Bắc - Hưng - Hải được khởi công xây dựng.
1962 Đoàn 759 (sau này đổi tên là 125) của bộ đội hải quân, tổ chức chuyến tàu đầu tiên chở vũ khí tiếp tế cho miền Nam xuất phát từ bờ biển Hải Phòng. Chiếc tàu này vỏ gỗ, có gắn máy. Sau 10 ngày vượt biển, tàu tới đích an toàn, cập bến Vàm Lũng (miền Tây Nam Bộ).
1966 Ngày mất nhà soạn kịch Trần Hữu Trang. Ông sinh năm 1906 ở Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
1975 Ngày mất nhà giáo Lê Thước. Ông sinh năm 1890 tại Hà Tĩnh.

Sự kiện quốc tế

1949 Nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa được thành lập do Mao Trạch Đông làm chủ tịch.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây