Lịch âm ngày 01/09/1999

Lịch âm ngày

01/09/1999

Ngày 22 tháng 07 năm Kỷ Mão

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 01/09/1999
Âm lịch Ngày 22/07/1999 tức ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão
Can chi ngày Ngày Bính Thìn
Can chi tháng Tháng Nhâm Thân
Can chi năm Năm Kỷ Mão
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Xử Thử
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thìn xung Tuất

Xung tháng

Thân xung Dần

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Giác Mộc Giao. Sao trung bình. Tốt cho nhiều việc trừ an táng. Nên làm: Tốt cho xây dựng, cưới gả, xuất hành, cầu tài, học hành. Nên kiêng: Kị chôn cất, sửa mộ

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Tim. Tránh mọi can thiệp vùng tim

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Quỹ. Kim Quỹ xuất hành — tốt cho thu tiền, đòi nợ. Hướng Đông lợi tài nhất

Thai thần

Theo tháng âm Cầu thang, lối đi. Không sửa cầu thang, cẩn thận leo trèo
Theo Can Chi ngày Bếp, lò. Nam. Không sửa bếp; không đập bếp lò

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Thìn bất khốc thế, chủ trọng tang Ngày chi Thìn không nên khóc lóc nơi công cộng, dễ gặp tang. Không khóc lóc, tránh bi ai nơi công cộng

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1858 Hạm thuyền Pháp và Tây Ban Nha nổ súng tấn công Đà Nẵng. Đây được coi là sự kiện mở đầu cho cuộc xâm lược nước ta của thực dân Pháp.
1898 Học giả Trương Vĩnh Ký qua đời. Trương Vĩnh Ký sinh năm 1837, quê ở tỉnh Bến Tre, đương thời ông được giới học thuật tư sản liệt vào 18 nhà bác học trên thế giới.
1921 Ngày sinh của hoạ sĩ Bùi Xuân Phái, người có biệt danh là Phố Thái. Đáng kể nhất trong sự nghiệp nghệ thuật của ông là các bức tranh vẽ về phố phường và cảnh sinh hoạt thường ngày của Hà Nội. Ông qua đời vào năm 1988.
1930 Diễn ra cuộc biểu tình có vũ trang tự vệ của nông dân huyện Thanh Chương, Nghệ An. Kết quả là, ngay ngày hôm sau chính quyền Xô Viết được thành lập.
1941 Lương Khánh Thiện bị hành quyết án tử hình. Lương Khánh Thiện sinh năm 1903 quê ở xã Liêm Chính, Thanh Liêm, Hà Nam. Ông là Nhà cách mạng đã hiến dâng cả cuộc đời cho sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc.
1985 Khánh thành Cung văn hoá lao động Hữu nghị Việt Xô, địa điểm sinh hoạt văn hoá văn nghệ của nhân dân và nhân dân lao động Thủ đô.

Sự kiện quốc tế

1939 Nước Đức quốc xã tấn công Ba Lan, mở đầu cuộc chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939-1945).

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây