Lịch âm ngày 01/07/2028

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 09:59, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

09/05/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 01/07/2028
Âm lịch Ngày 09/05/2028 tức ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Đinh Hợi
Can chi tháng Tháng Mậu Ngọ
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Chấp
Tiết khí Hạ Chí
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho gieo trồng, bắt đầu công việc nhỏ, thu hoạch, tích trữ
Nên kiêng: Kị khai trương lớn, xuất hành, cưới gả

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Ngọ xung Tý

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn

Sao xấu

Kiếp sát Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa
Trùng Tang Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Chu tước hắc đạo Kỵ về nhà mới; khai trương
Không phòng Kỵ cưới hỏi

Nhị thập bát tú

Phòng Nhật Thố. Sao tốt (Đại Cát). Tốt cho hầu hết mọi việc. Nên làm: Tốt cho xây nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự. Nên kiêng: Không kị điều gì đặc biệt

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Đầu gối. Tránh can thiệp khớp gối

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — bị giữ, cản trở. Mọi việc khó hanh thông; hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Chuồng gà, sân vườn. Tránh dọn chuồng gà, không bổ cuốc sân
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Bắc. Không thay giường; không sửa khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 1 tháng 7 năm 2028 , tức ngày 09-05-2028 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Tân Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường, Canh Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Tân Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi, Xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý.

Nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Bắc, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2028 là Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 01/07/2028, có sao tốt là Thiên đức: Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Ngũ phú: Tốt mọi việc; Phúc Sinh: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa; Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương; Không phòng: Kỵ cưới hỏi;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1822 Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu ra đời ở Tân Khánh, Bình Dương (này là TP.HCM). Nguyễn Đình Chiểu là một nhà thơ, một chiến sĩ, một nhà vǎn hoá của nhân dân, các tác phẩm nổi tiếng của ông: Lục Vân Tiên, Dương Từ Hà Mậu, Ngư tiều y thuật vấn đáp.
1822 Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu ra đời ở Tân Khánh, Bình Dương (này là TP. HCM). Nguyễn Đình Chiểu là một nhà thơ, một chiến sĩ, một nhà vǎn hoá của nhân dân, các tác phẩm nổi tiếng của ông: Lục Vân Tiên, Dương Từ Hà Mậu, Ngư tiều y thuật vấn đáp.
1945 Thanh niên Tiền phong chính thức ra đời.
1948 Nha Bình dân học vụ đã phát động một chiến dịch diệt dốt mới.
1971 Diễn ra phiên họp toàn thể lần thứ 119 Hội nghị Pari về Việt Nam Đoàn thể đại biểu Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam đưa ra sáng kiến gồm 7 điểm nhằm giải quyết hoà bình về vấn đề Việt Nam.
1973 Đại biểu Đoàn thanh niên nhân dân Cách mạng miền Nam Việt Nam lần thứ hai được tổ chức trong vùng giải phóng miền Nam.

Sự kiện quốc tế

1569 Vương quốc Ba Lan và Litva ký Liên minh Lublin, tạo nên Liên bang Ba Lan–Litva.
1646 1-7-1646 :Nhà toán học Laibơnít Gốtphríc Vinhem Phôn (Leibniz Gottfried Whilhlm von) ra đời tại Lepzich (Đức). Công trình lớn nhất của ông là Phép tính tích phân và vi phân. Ông mất ngày 14-11-1716.
1916 Thế chiến thứ nhất: Vào ngày đầu tiên của Trận Somme, hơn 57.000 lính Anh bị thương vong trong ngày đẫm máu nhất của lịch sử nước này.
1916 Thế chiến thứ nhất: Vào ngày đầu tiên của Trận Somme, hơn 57. 000 lính Anh bị thương vong trong ngày đẫm máu nhất của lịch sử nước này.
1967 Cộng đồng châu Âu được thành lập dựa trên sự hợp nhất của các Cộng đồng Than-Thép, Năng lượng Nguyên tử, và Kinh tế châu Âu.
1979 Sony phát hành máy nghe nhạc cầm tay Walkman, cho phép chọn nhạc để nghe trên đường.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây