Lịch âm ngày 01/01/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 09:59, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

17/11/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 01/01/2029
Âm lịch Ngày 17/11/2028 tức ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Tân Mão
Can chi tháng Tháng Giáp Tý
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Đông Chí
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Thiên thành Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu
Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu

Thiên Cương (hay Diệt Môn) Xấu mọi việc
Thiên Lại Xấu mọi việc
Tiểu Hao Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc
Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Nguyệt Hình Xấu mọi việc

Nhị thập bát tú

Chủy Hỏa Hầu

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Cánh tay. Tránh can thiệp cánh tay trên

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — thị phi, mất của. Không ký kết; tránh tranh luận với người lạ

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Giường, phản. Nam. Không thay giường; không đóng đinh, khoan vào giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 1 tháng 1 năm 2029 , tức ngày 17-11-2028 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Canh Dần (3h-5h): Thanh Long, Tân Mão (5h-7h): Minh Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi, Xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Bắc, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 2028 là Bình (Tốt mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 01/01/2029, có sao tốt là Thiên thành: Tốt mọi việc; Tuế hợp: Tốt mọi việc; Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu; Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc; Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Thiên Lại: Xấu mọi việc; Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt; Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành; Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng; Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1960 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh công bố Hiến pháp mới tại Thủ đô Hà Nội. Hiến pháp mới chính thức xác định miền Bắc nước ta đã bước vào thời kỳ quá độ tiến lên CNXH.
1969 Nhân dịp nǎm mới Hồ Chủ tịch chúc mừng đồng bào và chiến sĩ cả nước. Và đây cũng là bài thơ chúc Tết cuối cùng vào dịp nǎm mới của Người

Sự kiện quốc tế

1804 Haiti giành độc lập từ Pháp và trở thành nước cộng hòa của người da đen đầu tiên, là cuộc cách mạng nô lệ thành công duy nhất đến thời điểm đó.
1901 Sáu thuộc địa Anh – New South Wales, Queensland, Nam Úc, Tasmania, Victoria và Tây Úc – chính thức thống nhất trở thành Liên bang Úc.
1959 Tổng thống Fulgencio Batista trốn khỏi Cuba sang Cộng hòa Dominicana khi quân đội của Fidel Castro nắm quyền tại La Habana, kết thúc Cách mạng Cuba.
1983 Mạng ARPANET đổi nền giao thức liên mạng từ NCP thành TCP/IP, bắt đầu Internet hình thức ngày nay.
1999 Đồng euro được đưa vào sử dụng trong Khu vực đồng Euro của Liên minh châu Âu.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây